Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho cười nắc nẻ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That side-splitting story made everyone laugh.
/saɪdˈsplɪtɪŋ/
side-splitting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho cười nắc nẻ.
That side-splitting story made everyone laugh.