Nghĩa tiếng Việt
- Đường tàu tránh.danh từWiktionary
- Cho (xe lửa) vào đường tránh; tránh.động từWiktionary
- Làm sai đi, làm lạc đi, làm trệch đi, đi trệch.động từWiktionary
- Hoãn lại không xét, hoãn lại không giải quyết.động từWiktionary
Ví dụ
-
to side-strack attention
đánh lại sự chú ý; làm lãng trí