Nghĩa tiếng Việt
- Một mẩu tin tức trên báo chí nằm bên cạnh các tin tức lớn hơndanh từEN-VI Dict
- Máy tính. Thông tin đặt bên cạnh một trang mạngdanh từEN-VI Dict
- Luật pháp ở Hoa Kỳ. Thảo luận ngắn, giữa quan toà và luật sư bên ngoài phòng xử án.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the sidebar on the desk.
-
A sidebar helped the team.