TanroDictionary

sideboard

/ˈsaɪdbɔːd/

Anh
0

sideboard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tủ búp phê, tủ đựng bát đĩa; Ván cạnh, ván bên; (từ lóng) tóc mai dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tủ búp phê, tủ đựng bát đĩa.danh từEN-VI Dict
  2. Ván cạnh, ván bên.danh từEN-VI Dict
  3. (từ lóng) tóc mai dài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dishes were kept in the sideboard.

  2. A sideboard ran along the wall.

  3. His sideboard hung long beside his face.