Nghĩa tiếng Việt
- Tủ búp phê, tủ đựng bát đĩa.danh từEN-VI Dict
- Ván cạnh, ván bên.danh từEN-VI Dict
- (từ lóng) tóc mai dài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dishes were kept in the sideboard.
-
A sideboard ran along the wall.
-
His sideboard hung long beside his face.