Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sideđộng từEN-VI Dict
- Có một số hoặc loại cạnh được nói rõ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clock sided with her choice in the end.
-
The box has a sided lid and strong edges.
/ˈsɑɪdəd/
sided là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của side; Có một số hoặc loại cạnh được nói rõ.
The clock sided with her choice in the end.
The box has a sided lid and strong edges.