TanroDictionary

sidekick

/ˈsaɪdkɪk/

Anh
0

sidekick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thông tục) bạn nối khố; bạn tri kỷ; người cộng tác, người đồng mưu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thông tục) bạn nối khốdanh từEN-VI Dict
  2. bạn tri kỷdanh từEN-VI Dict
  3. người cộng tác, người đồng mưu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His sidekick always made him laugh.

  2. She trusted her sidekick with every secret.

  3. The sidekick helped solve the problem.