Nghĩa tiếng Việt
- Người trong đoàn nhạc nhưng ở phía ngoài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sideman played quietly behind the singer.
/ˈsɑɪdˌmæn/
sideman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trong đoàn nhạc nhưng ở phía ngoài.
The sideman played quietly behind the singer.