Nghĩa tiếng Việt
- Qua một bên, về một bên.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The athlete had to jump sideways over the hurdle.
-
to jump sideways
nhảy sang một bên
-
to step sideways
bước sang một bên
/ˈsaɪdweɪz/
sideways là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Qua một bên, về một bên.
The athlete had to jump sideways over the hurdle.
to jump sideways
nhảy sang một bên
to step sideways
bước sang một bên