Nghĩa tiếng Việt
- Sự bao vây, sự vây hãm.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) thời kỳ khó khăn lâu dài, thời kỳ o bế lâu dài.danh từEN-VI Dict
- Bao vây, vây hãm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The army began to lay siege to the city.
-
She suffered through a long siege of illness.
-
The army will siege the city until it surrenders.
-
to lay siege to
bao vây
-
to stand a long siege
chịu đựng một cuộc vây hãm lâu ngày