TanroDictionary

siege

/siːdʒ/

Anh
0

siege là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bao vây, sự vây hãm; , (thông tục) thời kỳ khó khăn lâu dài, thời kỳ o bế lâu dài; Bao vây, vây hãm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bao vây, sự vây hãm.danh từEN-VI Dict
  2. , (thông tục) thời kỳ khó khăn lâu dài, thời kỳ o bế lâu dài.danh từEN-VI Dict
  3. Bao vây, vây hãm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The army began to lay siege to the city.

  2. She suffered through a long siege of illness.

  3. The army will siege the city until it surrenders.

  4. to lay siege to

    bao vây

  5. to stand a long siege

    chịu đựng một cuộc vây hãm lâu ngày