Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sieveđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sieved the sand to remove stones.
/sˈɪvd/
sieved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sieve.
He sieved the sand to remove stones.