Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sieve.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was sieving flour into the bowl.
/sˈɪvɪŋ/
sieving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sieve.
She was sieving flour into the bowl.