Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của siftđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sifted the sand through his fingers.
/sˈɪftɪd/
sifted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sift.
He sifted the sand through his fingers.