TanroDictionary

sighted

/ˈsaɪtɪd/

Anh
0

sighted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể nhìn thấy; không mù; Có loại thị lực như thế nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể nhìn thấy; không mù.tính từEN-VI Dict
  2. Có loại thị lực như thế nào đó.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A sighted driver noticed the sign quickly.

  2. He has a sighted left eye.