Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nhìn thấy; không mù.tính từEN-VI Dict
- Có loại thị lực như thế nào đó.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A sighted driver noticed the sign quickly.
-
He has a sighted left eye.
/ˈsaɪtɪd/
sighted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể nhìn thấy; không mù; Có loại thị lực như thế nào đó.
A sighted driver noticed the sign quickly.
He has a sighted left eye.