Nghĩa tiếng Việt
- Sự trông thấy; sự bị trông thấy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A tiger sighting excited the whole village.
/ˈsaɪtɪŋ/
sighting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trông thấy; sự bị trông thấy.
A tiger sighting excited the whole village.