TanroDictionary

sighting

/ˈsaɪtɪŋ/

Anh
0

sighting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trông thấy; sự bị trông thấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trông thấy; sự bị trông thấy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tiger sighting excited the whole village.