Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ đẹp, sắc đẹp; sự đẹp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garden's sightliness pleased every visitor.
/ˈsaɪˌtlaɪns/
sightliness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẻ đẹp, sắc đẹp; sự đẹp.
The garden's sightliness pleased every visitor.