Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của signal.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is signalling for help with her hand.
/sˈɪɡnəlɪŋ/
signalling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của signal.
She is signalling for help with her hand.