Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của signify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smile is signifying real happiness.
/sˈɪɡnɪfˌaɪɪŋ/
signifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của signify.
The smile is signifying real happiness.