Nghĩa tiếng Việt
- Ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại.tính từEN-VI Dict
- Choáng váng, mê mẩn.tính từEN-VI Dict
- Ngây thơ; đơn giản, giản dị; yếu đuối.tính từEN-VI Dict
- Người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not say such silly things in public.
-
The loud music can knock you silly very quickly.
-
Her answer seemed silly to me.
-
The silly appeared in the report.
-
to say silly things
nói điều ngớ ngẩn