TanroDictionary

silly

/ˈsɪli/

Anh
0

silly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại; Choáng váng, mê mẩn; Ngây thơ; đơn giản, giản dị; yếu đuối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại.tính từEN-VI Dict
  2. Choáng váng, mê mẩn.tính từEN-VI Dict
  3. Ngây thơ; đơn giản, giản dị; yếu đuối.tính từEN-VI Dict
  4. Người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not say such silly things in public.

  2. The loud music can knock you silly very quickly.

  3. Her answer seemed silly to me.

  4. The silly appeared in the report.

  5. to say silly things

    nói điều ngớ ngẩn