Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của siltđộng từEN-VI Dict
- Bị đọng bùn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river silted after the storm.
-
The channel became silted over time.
/ˈsɪltəd/
silted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của silt; Bị đọng bùn.
The river silted after the storm.
The channel became silted over time.