Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của silver.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are silvering the frame for art.
/sˈɪlvərɪŋ/
silvering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của silver.
They are silvering the frame for art.