TanroDictionary

simian

/ˈsɪmiən/

Anh
0

simian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) khỉ; như khỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) khỉtính từEN-VI Dict
  2. như khỉ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The simian face made him look playful.

  2. His simian walk looked awkward and funny.