TanroDictionary

similitude

/sɪˈmɪlɪtjuːd/

Anh
0

similitude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giống, trạng thái giống; Sự so sánh; Bản sao, bản chép; vật giống, người giống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giống, trạng thái giống.danh từEN-VI Dict
  2. Sự so sánh.danh từEN-VI Dict
  3. Bản sao, bản chép; vật giống, người giống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a similitude between the two paintings.

  2. Her speech used similitude to make the point clear.

  3. This drawing is a similitude of the original bird.