Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của simper.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was simpering during the photo session.
/sˈɪmpərɪŋ/
simpering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của simper.
She was simpering during the photo session.