TanroDictionary

simplicity

/sɪmˈplɪsəti/

Anh
0

simplicity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đơn giản; Tính mộc mạc, tính xuềnh xoàng; tính hồn nhiên; Tính dễ hiểu, tính dễ làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đơn giản.danh từEN-VI Dict
  2. Tính mộc mạc, tính xuềnh xoàng; tính hồn nhiên.danh từEN-VI Dict
  3. Tính dễ hiểu, tính dễ làm.danh từEN-VI Dict
  4. Tính ngu dại, tính ngốc nghếch, tính ngu xuẩn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the simplicity in a drawer.

  2. The simplicity was mentioned in the report.

  3. She saw the simplicity near the door.