TanroDictionary

simplifier

/ˈsɪmpləˌfaɪə/

Anh
0

simplifier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm đơn giản, cái làm cho đơn giản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm đơn giản, cái làm cho đơn giản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The simplifier turned the notes into clear steps.