Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của simplifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This tool simplifies daily cooking.
/sˈɪmplɪfˌaɪz/
simplifies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của simplify.
This tool simplifies daily cooking.