Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của simplify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is simplifying the lesson for children.
/sˈɪmplɪfˌaɪɪŋ/
simplifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của simplify.
She is simplifying the lesson for children.