TanroDictionary

simulative

/ˈsɪmjələtɪv/

Anh
0

simulative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giả vờ, giả cách, vờ vịt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giả vờ, giả cách, vờ vịt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His simulative smile hid his real feelings.