Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của simulcastđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They simulcasted the show on two channels.
/ˈsɪmlkɑːstɪd/
simulcasted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của simulcast.
They simulcasted the show on two channels.