Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của simulcast.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The station is simulcasting the concert tonight.
/ˈsɪmlkɑːstɪŋ/
simulcasting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của simulcast.
The station is simulcasting the concert tonight.