Nghĩa tiếng Việt
- Đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I read the note simultaneously.
/ˌsɑɪməlˈteɪniəsli/
simultaneously là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc.
I read the note simultaneously.