Nghĩa tiếng Việt
- Sự đồng thời; tính đồng thời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two lights flashed with simultaneousness.
/ˌsɑɪməlˈteɪniəsnəs/
simultaneousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đồng thời; tính đồng thời.
The two lights flashed with simultaneousness.