Nghĩa tiếng Việt
- Có tội, mắc tội, phạm tội; đầy tội lỗi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt guilty about her sinful choice.
/ˈsɪnfl/
sinful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tội, mắc tội, phạm tội; đầy tội lỗi.
She felt guilty about her sinful choice.