TanroDictionary

singer

/ˈsɪŋə(r)/

Anh
0

singer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hát, ca sĩ; Chim hót (loài chim hay hót); Nhà thơ, thi sĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hát, ca sĩ.danh từEN-VI Dict
  2. Chim hót (loài chim hay hót).danh từEN-VI Dict
  3. Nhà thơ, thi sĩ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The singer wowed the crowd with one song.

  2. A singer sang from the tall tree.

  3. The singer wrote gentle lines about home.