Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi (quần vợt... ) mỗi bên chỉ một người.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He won the singles match with steady shots.
/sˈɪŋɡəlz/
singles là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò chơi (quần vợt... ) mỗi bên chỉ một người.
He won the singles match with steady shots.