TanroDictionary

singly

/ˈsɪŋɡəli/

Anh
0

singly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn độc, một mình, đơn thương độc mã; Lẻ, từng người một, từng cái một.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn độc, một mình, đơn thương độc mã.DEN-VI Dict
  2. Lẻ, từng người một, từng cái một.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I read the note singly.