Nghĩa tiếng Việt
- Đơn độc, một mình, đơn thương độc mã.DEN-VI Dict
- Lẻ, từng người một, từng cái một.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I read the note singly.
/ˈsɪŋɡəli/
singly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn độc, một mình, đơn thương độc mã; Lẻ, từng người một, từng cái một.
I read the note singly.