TanroDictionary

singularity

/ˌsɪŋɡjəˈlærəti/

Anh
0

singularity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đặc biệt, tính kỳ dị, tính phi thường; cái kỳ dị; Tính lập dị; nét kỳ quặc; Tính duy nhất, tính độc nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đặc biệt, tính kỳ dị, tính phi thường; cái kỳ dị.danh từEN-VI Dict
  2. Tính lập dị; nét kỳ quặc.danh từEN-VI Dict
  3. Tính duy nhất, tính độc nhất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the singularity on the desk.