Nghĩa tiếng Việt
- Tính đặc biệt, tính kỳ dị, tính phi thường; cái kỳ dị.danh từEN-VI Dict
- Tính lập dị; nét kỳ quặc.danh từEN-VI Dict
- Tính duy nhất, tính độc nhất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the singularity on the desk.
/ˌsɪŋɡjəˈlærəti/
singularity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đặc biệt, tính kỳ dị, tính phi thường; cái kỳ dị; Tính lập dị; nét kỳ quặc; Tính duy nhất, tính độc nhất.
He kept the singularity on the desk.