TanroDictionary

sinker

/ˈsɪŋkə(r)/

Anh
0

sinker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm chìm, người đánh chìm; Người đào giếng; thợ đào giếng mỏ; Chì (cục chì buộc ở dây câu, ở lưới... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm chìm, người đánh chìm.danh từEN-VI Dict
  2. Người đào giếng; thợ đào giếng mỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Chì (cục chì buộc ở dây câu, ở lưới... ).danh từEN-VI Dict
  4. Thanh ấn (dệt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sinker pulled the fishing line down.

  2. He worked as a sinker in the mine.

  3. Add a sinker to keep the hook low.

  4. The cloth moved under the sinker.