Nghĩa tiếng Việt
- Thân Trung Quốc; thích Trung Quốc.tính từEN-VI Dict
- Người thân Trung Quốc, người thích Trung Quốc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is sinophile and enjoys the culture.
-
He is a sinophile who studies history.