TanroDictionary

sinuate

/ˈsɪnjəwət/

Anh
0

sinuate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngoằn ngoèo; Lượn, lượn sóng (lá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngoằn ngoèo.tính từEN-VI Dict
  2. Lượn, lượn sóng (lá).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river took a sinuate path.

  2. The leaf had a sinuate edge.