Nghĩa tiếng Việt
- Ngoằn ngoèo.tính từEN-VI Dict
- Lượn, lượn sóng (lá).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river took a sinuate path.
-
The leaf had a sinuate edge.
/ˈsɪnjəwət/
sinuate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngoằn ngoèo; Lượn, lượn sóng (lá).
The river took a sinuate path.
The leaf had a sinuate edge.