TanroDictionary

sinuosity

/ˌsɪnjəˈwɑːsəti/

Anh
0

sinuosity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngoằn ngoèo, sự khúc khuỷu, sự quanh co (của đường đi); Chỗ rẽ ngoặt, chỗ quành, chỗ uốn khúc (của sông, đường... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngoằn ngoèo, sự khúc khuỷu, sự quanh co (của đường đi).danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ rẽ ngoặt, chỗ quành, chỗ uốn khúc (của sông, đường... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sinuosity was useful in class.

  2. He kept the sinuosity on the desk.