Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngoằn ngoèo, sự khúc khuỷu, sự quanh co (của đường đi).danh từEN-VI Dict
- Chỗ rẽ ngoặt, chỗ quành, chỗ uốn khúc (của sông, đường... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sinuosity was useful in class.
-
He kept the sinuosity on the desk.