Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của site.động từEN-VI Dict
- Sự chọn địa điểm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were siting the bench near the tree.
-
The siting of the school took months.
/ˈsɑɪtin/
siting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của site; Sự chọn địa điểm.
They were siting the bench near the tree.
The siting of the school took months.