TanroDictionary

sitting

/ˈsɪtɪŋ/

Anh
0

sitting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của sit; Sự ngồi; sự đặt ngồi; Buổi họp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của sitđộng từEN-VI Dict
  2. Sự ngồi; sự đặt ngồi.danh từEN-VI Dict
  3. Buổi họp.danh từEN-VI Dict
  4. Lần, lúc, lượt (ngồi).danh từEN-VI Dict
  5. Sự ngồi làm mẫu vẽ; buổi ngồi làm mẫu vẽ.danh từEN-VI Dict
  6. Ghế dành riêng (trong nhà thờ).danh từEN-VI Dict
  7. Ổ trứng, lứa trứng.danh từEN-VI Dict
  8. phân từ hiện tại của sitđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She is sitting by the window now.

  2. A long sitting can make your legs stiff.

  3. The court held a short sitting today.

  4. They can serve two hundred people at a sitting.

  5. The artist paid for a two-hour sitting.