Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của sitđộng từEN-VI Dict
- Sự ngồi; sự đặt ngồi.danh từEN-VI Dict
- Buổi họp.danh từEN-VI Dict
- Lần, lúc, lượt (ngồi).danh từEN-VI Dict
- Sự ngồi làm mẫu vẽ; buổi ngồi làm mẫu vẽ.danh từEN-VI Dict
- Ghế dành riêng (trong nhà thờ).danh từEN-VI Dict
- Ổ trứng, lứa trứng.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của sitđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is sitting by the window now.
-
A long sitting can make your legs stiff.
-
The court held a short sitting today.
-
They can serve two hundred people at a sitting.
-
The artist paid for a two-hour sitting.