Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của situateđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của situateđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is situating the chair by the window.
/sˈɪtʃuːˌeɪtɪŋ/
situating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của situate; phân từ hiện tại của situate.
She is situating the chair by the window.