TanroDictionary

sized

/sˈaɪzd/

Anh
0

sized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của size; Có quy mô như thế nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của sizeđộng từEN-VI Dict
  2. Có quy mô như thế nào đó.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cloth was sized before sewing began.

  2. The house was sized for a small family.