Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sizeđộng từEN-VI Dict
- Có quy mô như thế nào đó.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cloth was sized before sewing began.
-
The house was sized for a small family.
/sˈaɪzd/
sized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của size; Có quy mô như thế nào đó.
The cloth was sized before sewing began.
The house was sized for a small family.