Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sizeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tailor sizes each shirt before packing it.
/ˈsaɪzɪz/
sizes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của size.
The tailor sizes each shirt before packing it.