TanroDictionary

sizing

/ˈsɑɪzin/

Anh
0

sizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Suất ăn, khẩu phần (ở Đại học Căm-brít); Gia keo bề mặt hoặc nội bộ; Xem size.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Suất ăn, khẩu phần (ở Đại học Căm-brít).danh từEN-VI Dict
  2. Gia keo bề mặt hoặc nội bộ.danh từEN-VI Dict
  3. Xem sizeđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The small sizing was enough for lunch.

  2. The sizing made the paper smoother.

  3. The entry sizing points to size.