Nghĩa tiếng Việt
- Suất ăn, khẩu phần (ở Đại học Căm-brít).danh từEN-VI Dict
- Gia keo bề mặt hoặc nội bộ.danh từEN-VI Dict
- Xem sizeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The small sizing was enough for lunch.
-
The sizing made the paper smoother.
-
The entry sizing points to size.