Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của skateđộng từEN-VI Dict
- Môn trượt băng.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của skateđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is skating on the frozen lake.
-
Skating is fun on a cold day.
/ˈskeɪtɪŋ/
skating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của skate; Môn trượt băng; phân từ hiện tại của skate.
She is skating on the frozen lake.
Skating is fun on a cold day.