Nghĩa tiếng Việt
- Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực.DEN-VI Dict
- Theo chủ nghĩa hoài nghi; có tư tưởng hoài nghi; nhằm ủng hộ tư tưởng hoài nghi; xuất phát từ tư tưởng hoài nghi.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She answered skeptically and smiled.
/ˈskeptɪkəliː/
skeptically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực; Theo chủ nghĩa hoài nghi; có tư tưởng hoài nghi; nhằm ủng hộ tư tưởng hoài nghi; xuất phát từ tư tưởng hoài nghi.
She answered skeptically and smiled.