TanroDictionary

skyscraper

/ˈskaɪskreɪpə(r)/

Anh
0

skyscraper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như skysail; Nhà chọc trời (toà nhà hiện đại rất cao ở thành thị).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như skysail.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà chọc trời (toà nhà hiện đại rất cao ở thành thị).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The skyscraper appeared in the report.